Để chọn cho mình 1 Size giày phù hợp với mình không phải là khó, nhưng cũng không phải là dễ, vì mỗi loại giày và 1 thương hiệu sẽ có 1 Size khác nhau, vậy làm cách nào để có 1 Size giày phù hợp với mình nhất,

Sau đây hãy cũng 1Sneaker cùng bạn đi tìm câu trả lời cho thông tin này nhé.

1.Các bước đo Size chân.

Đầu tiên bạn hãy chuẩn bị những dụng cụ sau đây:

  • Bút chì.
  • Tờ giấy trắng phải to hơn bàn chân
  • Và 1 cây thước đủ có thể đo

 

Các bước tiến hành:

Bước 1:

Đặt một tờ giấy lên sàn nhà với một đầu chạm cạnh tường. Đứng trên tờ giấy sao cho gót chân vừa chạm nhẹ vào cạnh tường.

Bước 2:

Đánh dấu điểm dài nhất của ngón chân. Nếu bàn chân bạn không đều (bên dài, bên thì ngắn) hãy đo bàn chân dài hơn.

Mẹo: Sẽ dễ hơn nếu bạn đứng và nhờ người khác đánh dấu.

Bước 3:

Dùng thước để đo khoảng cách từ gót chân đến điểm dài nhất của ngón chân. Sử dụng bảng chuyển đổi size bên dưới để quy từ centimet ra size giày của bạn.

2. BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY CHUẨN THEO GIỚI TÍNH

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY NAM

Size giày USSize giày EUChiều Dài Bàn Chân
740~24.4 cm
7.540-41~24.8 cm
841~25.2 cm
8.541-42~25.7 cm
942~26 cm
9.542-43~26.5 cm
1043~26.8 cm
10.543-44~27.3 cm
1144~27.8 cm
11.544-45~28.3 cm
1245~28.6 cm
1346~29.4 cm

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY NỮ

Size giày USSize giày EUChiều Dài Bàn Chân
636-37~22.5 cm
6.537~23 cm
737-38~23.5 cm
7.538~23.8 cm
838-39~24 cm
8.539~24.6 cm
939-40~25 cm
9.540~25.4 cm
1040-41~25.9 cm
10.541~26.2 cm
1141-42~26.7 cm

3. BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY THEO THƯƠNG HIỆU

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY ADIDAS

US-MenUS-WomenEUChiều Dài Bàn Chân
4536~22.0 cm
4.55.536 2/3~22.5 cm
5637 1/3~23.0 cm
5.56.538~23.5 cm
6738 2/3~24.0 cm
6.57.539 1/3~24.5 cm
7840~25.0 cm
7.58.540 2/3~25.5 cm
8941 1/3~26.0 cm
8.59.542~26.5 cm
91042 2/3~27.0 cm
9.510.543 1/3~27.5 cm
101144~28.0 cm
10.511.544 2/3~28.5 cm
111245 1/3~29.0 cm
11.512.546~29.5 cm
121346 2/3~30.0 cm

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY VANS

US NAMUS NỮEUCHIỀU DÀI BÀN CHÂN
3.5534.521.5
45.53522
4.563622.5
56.536.523
5.573723.5
67.53824
6.5838.524.5
78.53925
7.594025.5
89.540.526
8.5104126.5
910.54227
9.51142.527.5
1011.54328
10.5124428.5
1112.544.529
11.5134529.5
1213.54630
12.5144731
1314.54832
13.5154933
1415.55034

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY NIKE

Bảng size Nike Nữ

CHIỀU DÀI BÀN CHÂNEU SIZEUK SIZEUS SIZE
2235.52.55
22.43635.5
22.936.53.56
23.337.546.5
23.7384.57
24.138.557.5
24.5395.58
254068.5
25.440.56.59
25.84179.5
26.2427.510
26.742.5810.5
27.1438.511
27.544911.5
27.944.59.512

 

Bảng size Nike Nam

CHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)EU SIZEUK SIZEUS SIZE
23.738.55.56
24.13966.5
24.54067
2540.56.57.5
25.44178
25.8427.58.5
26.242.589
26.7438.59.5
27.144910
27.544.59.510.5
27.9451011
28.345.510.511.5
28.8461112
29.24711.512.5
29.647.51213
304812.513.5
30.548.51314
31.349.51415
32.250.51516
3351.51617
33.952.51718

BẢNG CHUYỂN ĐỔI SIZE GIÀY NEW BALANCE

Bảng size New Balance Nữ

US WomenUS MenUKEUCHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)
31.513320
3.521.533.520.5
42.523421
4.532.534.521.5
53.533522
5.543.53622.5
64.5436.523
6.554.53723.5
75.5537.524
7.565.53824.5
86.563925
8.576.54025.5
97.5740.526
9.587.54126.5
108.5841.527
10.598.542.527.5
119.594328
11.5109.543.528.5
1210.5104429
12.51110.54529.5
1311.51145.530
13.51211.54630.5
1412.51246.531
1513134832

 

Bảng size New Balance Nam

US MenUS WomenUKEUCHIỀU DÀI BÀN CHÂN (Cm)
10.532.519
1.5313319.5
23.51.533.520
2.54234.520.5
34.52.53521
3.55335.521.5
45.53.53622
4.5643722.5
56.54.537.523
5.5753823.5
67.55.538.524
6.58639.524.5
78.56.54025
7.59740.525.5
89.57.541.526
8.51084226.5
910.58.542.527
9.51194327.5
1011.59.54428
10.5121044.528.5
1112.510.54529
11.5131145.529.5
1213.511.546.530
12.514124730.5
131512.547.531
1413.54932
1514.55033
1615.55134
1716.55235
1817.55336
1918.55437
2019.55538

4. NHỮNG LƯU Ý ĐỂ TÌM ĐƯỢC SIZE GIÀY CHÍNH XÁC NHẤT

  • Tốt nhất bạn nên đo size giày vào cuối ngày vì lúc này đôi chân bạn đã giãn nở ở mức tối đa.
  • Bạn nên đo cả 2 chân, nếu có sai số giữa 2 bàn chân thì hãy chọn đôi giày có cỡ bằng với chân lớn hơn của bạn.

  • Nếu bạn là người thích mang giày hơi rộng để thoải mái. Hãy cộng thêm vào 1cm – 1.5cm khi đo chiều dài chân.

  • Nếu chân bạn mập, dày và có bề ngang rộng thì bạn chọn size theo hướng dẫn bên trên cộng thêm 1 đến 1.5 size.

Xin lưu ý rằng bảng chuyển đổi size giày trên đây là chỉ số tương đối dựa trên kích thước lý tưởng, mỗi thương hiệu đều có một kích thước size riêng biệt. Do đó, size của bạn có thể thay đổi tùy từng thương hiệu (ví dụ: size giày nike của bạn là 40, nhưng size giày adidas của bạn có thể là 40.5 hoặc 39). SaigonSneaker không tuyên bố bảng size giày này là chính xác 100% cho tất cả thương hiệu giày.

Mục đích đưa ra bảng size này là nhằm giúp bạn có thông tin để tham khảo và xem xét size tương đối cho mình. Bạn có thể chật hơn hoặc rộng hơn khi áp dụng bảng size này vào việc chọn size khi mua giày. Nếu bạn cảm thấy không chắc mình nên chọn size nào khi đặt hàng, đừng ngại liên hệ trực tiếp với nhân viên của chúng tôi. SaigonSneaker sẽ làm hết sức để giúp bạn tìm được size giày phù hợp nhất.

*Một số lưu ý:

  • Người Việt Nam hay dùng size US và EU
  • UK là United Kingdom hay vương quốc Anh
  • US là United State, tức là Mĩ
  • EU là the European Union: Liên minh châu Âu